Danh từ
- Phân người hay phân súc vật dùng thẳng không ủ, để bón cây.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phân tươi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.