tươi mát

Tính từ
Tính từ
  1. Tươi và dịu mát, gây cảm giác dễ chịu, ưa thích.
    • màu sắc tươi mát
    • không khí tươi mát, trong lành

Cấu tạo âm tiết

tươiâm đầu t · vần ươi · thanh ngang
mátâm đầu m · vần at · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tươi mát" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.