nhỏ tuổi

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Còn ít tuổi.

Câu ví dụ

  • Tom nhỏ tuổi hơn Mary nhiều.Tom is much younger than Mary is.
  • Em ấy rất nhỏ tuổi.She is very young.
  • Cháu ấy rất nhỏ tuổi.She is very young.

"nhỏ tuổi" trong các thứ tiếng

🇯🇵 Tiếng Nhật 幼い おさない
🇰🇷 Tiếng Hàn 어리다 eorida

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

nhỏâm đầu nh · vần o · thanh hỏi
tuổiâm đầu t · vần uôi · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "nhỏ tuổi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.