Danh từ
- Tuổi của những người sinh cùng năm hoặc một thời gian ngắn trước hay sau.
- Lứa tuổi dậy thì.
- Lứa tuổi hai mươi lăm đã biết suy nghĩ cân nhắc chín chắn.
- Tâm lý học lứa tuổi. (tâm lý học nghiên cứu sự phát triển tâm lý và những đặc điểm tâm lý của trẻ em ở các lứa tuổi khác nhau)
"lứa tuổi" trong các thứ tiếng
| 🇹🇭 Tiếng Thái | วัย wai |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lứa tuổi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.