Định nghĩa
- Tuổi người tính chính xác đến từng tháng hoặc từng ngày.
- Tuổi thật là mười tám năm ba tháng rưỡi.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tuổi thật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.