kịt
- Kín.
- Mây đen kịt.
- Chợ đông kịt những người.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ ghép có "kịt"
đen kịtĐen như bị trát thành nhiều lớp dày đặc làm cho tối hẳn lại.kìn kịtĐen kín.kĩu kịtTiếng đôi quang cọ sát vào đòn gánh khi gánh nặng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "kịt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.