kịt

Phó từ Có chữ Nôm Thanh nặngVần it
Phó từ
  1. Kín.
    • Mây đen kịt.
    • Chợ đông kịt những người.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ ghép có "kịt"

Cấu tạo âm tiết

kịtâm đầu k · vần it · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "kịt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.