binh cách

Danh từ
Danh từ
  1. Cuộc binh đao chinh chiến.
  2. khí giới và áo giáp (hoặc cái mộc) bằng da; dùng để chỉ việc chiến tranh, về mặt giặc giã, loạn lạc
    • "Rằng: Nàng chút phận hồng nhan, Gặp cơn binh cách nhiều nàn cũng thương!" (TKiều)

Cấu tạo âm tiết

binhâm đầu b · vần inh · thanh ngang
cáchâm đầu c · vần ach · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "binh cách" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.