kiêu binh

Danh từ
Danh từ
  1. Binh sĩ ngang ngạnh, tự phụ về những thành tích của mình.
  2. Người dựa dẫm quyền lực ảo nhưng thực ra bị xỏ mũi.

Cấu tạo âm tiết

kiêuâm đầu k · vần iêu · thanh ngang
binhâm đầu b · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "kiêu binh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.