cấm binh

Danh từ
Danh từ
  1. binh lính chuyên canh giữ nơi cung cấm.
  2. Lính bảo vệ hoàng đế và hoàng tộc.
    • Cấm binh ở kinh thành Thăng Long.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

cấmâm đầu c · vần âm · thanh sắc
binhâm đầu b · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "cấm binh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.