Danh từ
- binh lính chuyên canh giữ nơi cung cấm.
- Lính bảo vệ hoàng đế và hoàng tộc.
- Cấm binh ở kinh thành Thăng Long.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cấm binh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.