Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hoãn binh

Động từ
Động từ
  1. Tạm để chậm việc giao chiến lại.
  2. (Nghĩa rộng) Chưa hành động vội để chờ cơ hội thuận tiện hơn.

Cấu tạo âm tiết

hoãnâm đầu h · vần oan · thanh ngã
binhâm đầu b · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hoãn binh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.