Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thương phế binh

Danh từ
Danh từ
  1. (đen) người bị thương tích vì chiến đấu.
  2. (bóng) chiến sĩ bị thương tật vì chiến tranh.

Cấu tạo âm tiết

thươngâm đầu th · vần ương · thanh ngang
phếâm đầu ph · vần ê · thanh sắc
binhâm đầu b · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thương phế binh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.