Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhấc

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nhâm đầu
âcvần
sắcthanh

Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "nhâc"

"nhấc" là một từ

Động từ. Nâng lên, giơ lên cao hơn một ít. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Cùng vần "âc", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.