tấc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "tâc"
"tấc" là một từ
Danh từ. Đơn vị cũ đo độ dài, bằng một phần mười thước mộc (0, 0425 mét) hoặc bằng một phần mười thước đo vải (0, 0645 mét). Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "tấc"
tấc lòngLòng, tấm lòng.tấc cỏ, ba xuânDo chữ thốn thảo, tâm xuân. Thơ tả tình đi chơi xa nhớ mẹ của Mạnh Giao đời Đường có câu.tấc vàngTấc lòng bền vững như vàng.
Từ có "tấc" ở sau
gang tấcChỗ gần gụi.áo tấcLoại trang phục ra đời dưới thời nhà Nguyễn.uốn ba tấc lưỡiTrổ hết tài ăn nói để thuyết phục, lôi kéo người khác làm việc gì (thường hàm ý chê).
Cùng vần "âc", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.