Danh từ
- Lòng, tấm lòng.
- tấc lòng trung hiếu
- "Bấy lâu nam bắc tây đông, Bước chân xa cách, tấc lòng quặn đau." (NĐM)
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tấc lòng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.