bom thư

Danh từ
Danh từ
  1. Thư hoặc bưu phẩm có cài bom (thường tự chế), khi người nhận mở ra thì phát nổ và gây sát thương.

Cấu tạo âm tiết

bomâm đầu b · vần om · thanh ngang
thưâm đầu th · vần ư · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bom thư" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.