lồi lõm

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Có những chỗ phồng lên trũng xuống.
    • Đường lồi lõm.

"lồi lõm" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 凹凸 āo tū
🇯🇵 Tiếng Nhật 凸凹 でこぼこ

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

lồiâm đầu l · vần ôi · thanh huyền
lõmâm đầu l · vần om · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "lồi lõm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.