vùng lõm

Danh từ
Danh từ
  1. Vùng dân cư nằm giữa thung lũng hoặc nằm khuất sau các dãy núi cao, thường khó khăn trong việc thông tin liên lạc.

Cấu tạo âm tiết

vùngâm đầu v · vần ung · thanh huyền
lõmâm đầu l · vần om · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "vùng lõm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.