phi vi

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Ngang trái. Câu thơ nói.
    • Đã cắp sách đi học, không dám làm điều ngang trái

Từ, cụm từ chứa "phi vi"

Cấu tạo âm tiết

phiâm đầu ph · vần i · thanh ngang
viâm đầu v · vần i · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "phi vi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.