Định nghĩa
- Ngang trái. Câu thơ nói.
- Đã cắp sách đi học, không dám làm điều ngang trái
Từ, cụm từ chứa "phi vi"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phi vi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.