hèn
Phát âm (IPA): Hà Nội [hɛn˨˩] · Huế [hɛŋ˦˩] · Sài Gòn [hɛŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Nhút nhát đến mức đáng khinh.
- Chỉ thế mà không dám nói, sao mà hèn thế.
- Ở hạng tồi kém/tầm thường, bị coi thường/khinh thường/khinh bỉ.
- Người hèn. Phận hèn. Tài hèn sức mọn.
Câu ví dụ thêm
- Nó quá yếu hèn để cố gắn việc đó.He is too much of a coward to attempt it.
- Mày chỉ là một thằng hèn.You're just a coward.
- Cậu chỉ là một thằng hèn.You're just a coward.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"hèn" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | cowardly; lowly |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "hèn"
hèn chi.hèn nhátThiếu can đảm đến mức đáng khinh.hèn nàoTừ dùng để nêu những điều sắp xảy ra hoặc không hay được giải thích và nêu ra không đáng phải ngạc nhiên.hèn hạThấp kém và đáng khinh.thấp hènQuá tầm thường, hèn kém, đáng khinh.hèn kémCó khả năng và địa vị xã hội thấp, dưới mức bình thường.nghèo hènNghèo mà ở địa vị thấp trong xã hội.yếu hèn.hèn mạtThấp kém về nhân cách đến tột độ, đáng khinh bỉ.đớn hènHèn đến mức tỏ ra không có chút bản lĩnh, rất đáng khinh.hèn mọnThấp kém, không đáng kể (thường dùng để nói một cách khiêm tốn).hư hènHèn hạ xấu xa.đê hènThấp kém về mặt tư cách.hèn yếuYếu ớt, không có can đảm.ươn hènHèn kém lắm, không dám làm việc gì khó đến mình.ngu hènĐần độn và kém cỏi.đồ hènXem hènhèn gìNhư hèn nào.kẻ hèn hạXem hèn hạđồ hèn hạXem hèn hạ
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hèn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.