bật bãi

Động từ
Động từ
  1. (lón) Rời khỏi chỗ nào đã sống quá lâu.

Cấu tạo âm tiết

bậtâm đầu b · vần ât · thanh nặng
bãiâm đầu b · vần ai · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "bật bãi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.