bạt

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần at

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓaːt̚˧˨ʔ] · Huế [ʔɓaːk̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʔɓaːk̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Vải dày, cứng, thô, thường dùng che mưa nắng.
    • Che bạt làm rạp.
    • Vải bạt.
  2. Đơn vị tiền tệ của Thái Lan.
Động từ
  1. San bằng.
    • Bạt mô đất.
    • Bạt núi ngăn sông.
  2. Dạt đi, bật khỏi.
    • Mỗi người bạt đi một nơi.
  3. (Dùng tay) Đánh mạnh vào tai hay gáy.
    • Bạt một cái vào tai.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng Pháp bâche

Chữ Hán đọc là "bạt"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"bạt" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh baht

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "bạt"

bạt mạngLiều lĩnh, bất chấp tất cảbạt taiTát vào mang tai.lang bạt kỳ hồNghĩa gốc: Con sói giẫm lên miếng vải buộc ở cổ của nó (hoặc giẫm lên cái bóng của cái bờm trên cổ), chỉ tình trạng lúng túng, vương mắc, không có tiến triển.lang bạtNói đi xa xôi không biết đâu mà tìm.bạt quầnKhông ai địch nổi.bạt ngànNhiều vô kể và trên một diện tích rất rộng.bạt hơiKhó thở vì gió tạt mạnh.đề bạtĐề cử cho giữ một chức vụ cao lớn.bạt víaSợ hãi đến mức như mất cả hồn vía.bợt bạtBợt.phiêu bạtTrôi giạt nay đây mai đó.vải bạtLà một loại vải được phủ một lớp phụ gia để chống tia UV, kị nước hoặc chống thấm nước.phông bạtChỉ tính cách người muốn thể hiện với người khác rằng trông mình giàu có, có năng lực.bạt thiệpxem bặt thiệplời bạtBài viết ở cuối sách để trình bày thêm một số ý kiến có liên quan đến nội dung của tác phẩmTông BạtMột xã thuộc huyện Ba Vì, thuộc huyện Hà Tây, Việt Nam.đánh bạthành động đánh mạnh một cái gì đónhà bạtNhà làm bằng vải bạt, dựng để dùng tạm trong thời gian ngắn, có thể tháo dỡ dễ dàng.Tăng Bạt HổMột thị trấn thuộc huyện Hoài ân, tỉnh Bình Định, Việt Nam.bạt vía kinh hồn(nhưng nghĩa mạnh hơn)

Cấu tạo âm tiết

bạtâm đầu b · vần at · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bạt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.