bắt
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓat̚˧˦] · Huế [ʔɓak̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʔɓak̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Nắm lấy, giữ lại, không để cho tự do hoạt động hoặc cử động.
- Bắt kẻ gian.
- Mèo bắt chuột.
- Bị bắt sống.
- Thả con săn sắt, bắt con cá rô (tục ngữ).
- Tiếp, nhận vật từ nơi khác đến và thu lấy vào trong phạm vi tác động hoặc sử dụng của mình.
- Bắt quả bóng.
- Bắt được thư nhà.
- Bắt được của rơi.
- Radar bắt mục tiêu.
- Bám chặt hoặc để cho bám chặt lấy, cái này tác động trực tiếp vào cái kia.
- Vải ít bắt bụi.
- Bột không bắt vào tay.
- Da bắt nắng.
- Bắt mùi.
- Phát hiện sự việc đáng chê trách của người khác và làm cho phải chịu trách nhiệm.
- Bắt lỗi chính tả.
- Kẻ trộm bị bắt quả tang.
- Khiến phải làm việc gì, không cho phép làm khác đi.
- Chĩa súng bắt giơ tay hàng.
- Điều đó bắt anh ta phải suy nghĩ.
- Bắt đền.
- Bắt phạt (bắt phải chịu phạt).
- Làm cho gắn, cho khớp với nhau, khiến cái này giữ chặt cái kia lại.
- Các chi tiết máy được bắt chặt với nhau bằng bulông.
- Bắt đinh ốc.
- Nối thêm vào một hệ thống đã có sẵn.
- Bắt điện vào nhà.
- Bắt vòi nước.
- Con đường bắt vào quốc lộ.
- Cho người đến để bắt liên lạc.
- siêu.
- ống.
- bắt.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"bắt" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | catch · to catch; to force |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 捕捉 bǔ zhuō |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 捕まえる つかまえる · 捕まる つかまる · 捕える とらえる |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 잡다 japda · 잡히다 japhida · 짚다 jipda · 붙잡다 butjapda · 붙잡히다 butjaphida |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | attraper · serrer · capter |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | fangen · fassen · einfangen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | ловить лови́ть |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | จับ jàp |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | prendere · stringere |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "bắt"
bắt đầuLàm việc thứ nhất, khởi đầu một việc.bắt chướcLàm theo cách của người khác.bắt giữBắt và giữ lại, giam lại.bắt nguồnBắt đầu chảy thành dòng nước.bắt tayNắm bàn tay người khác để chào hay để biểu lộ tình cảm.bắt buộcBuộc phải làm theo, phải chấp nhận.bắt cócBắt người một cách đột ngột và đem giấu đi.bắt nạtCậy thế, cậy quyền doạ dẫm để làm cho phải sợ.bắt gặpGặp, thấy một cách tình cờ, ngẫu nhiên.nắm bắtNắm được, hiểu được để vận dụng, sử dụng (nói khái quát).đuổi bắtĐuổi theo bắt lại.bắt tộiBuộc phải gánh chịu hình phạt hoặc đối mặt với hậu quả.bắt bénbắt đầu bén lửa.bắt rễNói cây mới trồng đã đâm rễ.bắt bíBuộc người đương gặp khó khăn phải nhận điều kiện này nọ.bắt giamBắt người nhốt vào một nơi.bắt bẻVặn vẹo, làm khó dễ, vạch tìm chỗ thiếu sót để vặn hỏi, buộc phải thừa nhận.săn bắtTìm bắt, lùng bắt.bắt cóc bỏ dĩa(Nghĩa đen) Bắt con cóc định đặt yên nó trên chiếc đĩa nhưng rồi nó cũng nhảy mất.bắt mắtThu hút, gây được ấn tượng tốt đẹp ngay từ đầu nhờ hình thức bên ngoài.bắt bàiNắm được ý đồ hoặc hành động sắp tới của đối phương trước khi đối phương thực hiện.bắt bớBắt giữ người (nói khái quát, và thường hàm ý chê).đánh bắtBắt các loại thuỷ sản.bắt vạBắt phải nộp phạt vì làm trái với lệ làng, thời xưa.bảo hiểm bắt buộcHình thức bảo hiểm mà người được bảo hiểm và cơ quan bảo hiểm có nghĩa vụ phải thực hiện và không được tự ý thay đổi.tay bắt mặt mừngTả cảnh gặp gỡ vui vẻ, mừng rỡ (thường do lâu ngày mới được gặp nhau)quỷ tha ma bắtLời chửi rủa đối với những kẻ mình cho là có hành động hết sức tồi tệ, không thể chấp nhận được.bắt ấntác động vào đầu ngón tay, hoặc các gốc của ngón tay để kích hoạt những huyệt ở vùng đỉnh đầu hoặc vùng xương cùng.lùng bắtTìm tòi để bắt.bắt rểĐem rể về nuôi tại nhà mình.bắt chẹtDồn ép vào thế bí chỉ có một sự lựa chọn.bắt phạt.bưng mắt bắt chimBưng mắt lại thì không thể nào bắt được chim; ý nói không thể nào che giấu nổi việc có vợ lẽ.bịt mắt bắt dêTrò chơi trong đó một người chơi sẽ bị bịt mắt và sẽ phải bắt những người còn lại, người chơi còn lại mà bị bắt được sẽ thua cuộc và phải thế vào chỗ của người bắt.bắt cá hai tayVí việc cùng một lúc hướng vào hai đối tượng, hai phía, v.v. (thường là đối nghịch nhau) để thu được nhiều lợi hơn hoặc để chắc chắn, nếu có hỏng bên này thì cũng còn được bên kia.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bắt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.