bắt rễ

Động từ
Động từ
  1. Nói cây mới trồng đã đâm rễ.
    • Cây mới bắt rễ, phải tưới hằng ngày.
  2. Đi sâu vào quần chúng.
    • Bắt rễ vào bần cố nông.

Cấu tạo âm tiết

bắtâm đầu b · vần ăt · thanh sắc
rễâm đầu r · vần ê · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "bắt rễ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.