Động từ
- Nói cây mới trồng đã đâm rễ.
- Cây mới bắt rễ, phải tưới hằng ngày.
- Đi sâu vào quần chúng.
- Bắt rễ vào bần cố nông.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bắt rễ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.