bắt giam

Động từ
Động từ
  1. Bắt người nhốt vào một nơi.
    • Tôi đã hai lần bị bắt giam trong đó. ([[:w:vi:Nguyễn Đình Thi

"bắt giam" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 逮捕 dài bǔ
🇰🇷 Tiếng Hàn 구속되다 gusokdoeda · 구속하다 gusokhada

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

bắtâm đầu b · vần ăt · thanh sắc
giamâm đầu gi · vần am · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bắt giam" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.