bắt tay

Động từ
Động từ
  1. Nắm bàn tay người khác để chào hay để biểu lộ tình cảm.
    • Bắt tay chào tạm biệt.
  2. Đặt quan hệ hợp tác để cùng làm việc gì.
    • Bắt tay với nhau thành lập một mặt trận.
  3. (Thường dùng trước vào) . Bắt đầu bỏ sức lao động ra để tiến hành công việc gì
    • Bàn xong, bắt tay ngay vào việc.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"bắt tay" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh handshake · to shake hands
🇨🇳 Tiếng Trung 握手 wò shǒu
🇯🇵 Tiếng Nhật 握手 あくしゅ
🇰🇷 Tiếng Hàn 악수 aksu · 손잡다 sonjapda

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

bắtâm đầu b · vần ăt · thanh sắc
tayâm đầu t · vần ay · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bắt tay" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.