tiên thiên bất túc

Cụm từ
Cụm từ
  1. Ngay từ khi mới sinh ra đã không được khỏe mạnh, nguyên khí yếu.
    • Đứa bé tiên thiên bất túc
  2. Di truyền bẩm sinh bệnh tật từ cha mẹ.

"tiên thiên bất túc" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 先天不足

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tiênâm đầu t · vần iên · thanh ngang
thiênâm đầu th · vần iên · thanh ngang
bấtâm đầu b · vần ât · thanh sắc
túcâm đầu t · vần uc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tiên thiên bất túc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.