Cụm từ
- Ngay từ khi mới sinh ra đã không được khỏe mạnh, nguyên khí yếu.
- Đứa bé tiên thiên bất túc
- Di truyền bẩm sinh bệnh tật từ cha mẹ.
"tiên thiên bất túc" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 先天不足 |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| tiên | âm đầu t · vần iên · thanh ngang |
| thiên | âm đầu th · vần iên · thanh ngang |
| bất | âm đầu b · vần ât · thanh sắc |
| túc | âm đầu t · vần uc · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "tiên thiên bất túc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.