Thành ngữ
- Không thiên nộ, không quá đáng đến hai lần.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 有顏回者,好學;不遷怒,不貳過.
"bất thiên nộ, bất nhị quá" trong các thứ tiếng
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 怒を遷す |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| bất | âm đầu b · vần ât · thanh sắc |
| thiên | âm đầu th · vần iên · thanh ngang |
| bất | âm đầu b · vần ât · thanh sắc |
| nhị | âm đầu nh · vần i · thanh nặng |
| quá | âm đầu qu · vần a · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "bất thiên nộ, bất nhị quá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.