bất kỳ

Phó từTính từ
Phó từ
  1. Thời gian ngẫu nghiên nào đó; bỗng dưng.
    • Thương tình con trẻ thơ-ngây
    • Gặp cơn vạ gió tai bay bất kỳ (Truyện Kiều)
  2. Từ biểu thị ý không loại trừ trường hợp nào cả, trong mọi trường hợp.
    • Bất kì ai thấy cảnh ấy cũng động lòng.
    • Phải hoàn thành bằng bất kì giá nào.
Tính từ
  1. Không có điều kiện nào kèm theo.
    • Kẻ một đường thẳng bất kì.
    • Lấy một câu thơ bất kì trong Truyện Kiều.

"bất kỳ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh any · randomly
🇨🇳 Tiếng Trung 任何 rèn hé · 任意 rèn yì
🇰🇷 Tiếng Hàn 아무 amu
🇫🇷 Tiếng Pháp quelconque
🇩🇪 Tiếng Đức jeglich
🇷🇺 Tiếng Nga любой любо́й
🇮🇹 Tiếng Ý qualsiasi · qualunque

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

bấtâm đầu b · vần ât · thanh sắc
kỳâm đầu k · vần y · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bất kỳ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.