phó
Phát âm (IPA): Hà Nội [fɔ˧˦] · Huế [fɔ˨˩˦] · Sài Gòn [fɔ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Id.) . Người trực tiếp giúp việc và khi cần thiết có thể thay mặt cho cấp trưởng. Quan hệ giữa cấp trưởng và cấp phó.
- Yếu tố ghép trước hoặc ghép sau để cấu tạo danh từ, có nghĩa "người cấp ". Phó giám đốc. Phó chủ nhiệm. Đại đội phó. Cục phó.
- (cũ; thường dùng trước.
- Chỉ nghề thủ công). Người thợ thủ công. Phó mộc. Phó nề. Bác phó cả (bác thợ cả).
- (Kng.) . Giao cho, để cho chịu trách nhiệm hoàn toàn. Mọi việc đều phó cho mình nó.
Câu ví dụ
- Tôi là một phó nháy.I'm a photographer.
- Tôi đã phải phó thác mạng sống của mình cho thuyền trưởng.I had to trust the captain with my life.
- Thế giới cần phải đoàn kết đối phó với vấn đề biến đổi khí hậu.The whole world needs to tackle the problem of climate change together.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "phó"
怀phụ, phó, hoài訃phó傅phụ, phó, phu怤phó, phu仆phó, bộc, phốc, phác掊bồi, ồn, phó, phẩu, phẫu, bẫu㽬phó副phó, phốc嬎phó咐phó, phù赳củ, phó㧵bồi, phó, phẫu赴phó付phụ, phó僕phó, bộc䞸phó
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"phó" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | assistant · deputy |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 副 fù |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | adjoint |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | заместитель замести́тель |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | รอง rawng |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "phó"
giao phóGửi và nhờ trông nom săn sóc.đối phóTìm cách chống lại.phó mátThức ăn bằng sữa đã đông đặc thành khối rắn hoặc dẻo, có hoặc không lên men.Phó DuyệtẨn ở đất Phú Nghiêm, làm nghề dùng ván ép đất xây tường, về sau vua Cao Tông nhà Thương mộng thấy được người hiền tướng giúp nghiệp Vương tên là Duyệt bèn cho người vẽ hình giống như trong mộng, đưa tìm khắp thiên hạ, sau quả tìm được ông ở đất Phó Nghiêm mới lập làm tể tướng, lấy tên đất làm họ gọi là Phó Duyệt (Thông Chí, Sử ký, ân bản ký).phó tếMột chức thánh sau chức linh mục và giám mục.ứng phóĐối phó nhanh nhạy, kịp thời với những tình huống mới, bất ngờ.cáo phóBản viết đăng tin tang lễ.phó thácGiao cho người mình tin cẩn.phó thựKý phụ hoặc tiếp ký vào một văn bản để có hiệu lực thi hành sau khi cấp trên đã ký.phó nháyNgười chụp ảnh.sư phóThầy học của vua hoặc của thái tử (cũ).phó bảnBản sao, bản phụ, tờ giấy phụ, chép nguyên từ bản chính mà ra.phó sứChức quan ngoại giao đi sứ nước ngoài, ở dưới chức chánh sứ (cũ).phó nhậmĐi nhậm chức.phó mặcGiao đứt cho, khoán hẳn cho mà không dòm ngó đến nữa.phó hiệu trưởngLà người giúp việc cho hiệu trưởng và sẽ phải chịu trách nhiệm trước hiệu trưởng với công việc và nhiệm vụ được giao.hiệu phóNghĩa như phó hiệu trưởng.phó lýNgười phụ cho lý trưởng (cũ).phó quanĐi đến chỗ làm quan, đi nhậm chức.phó cáoThông cáo đến sau thông cáo chính.phó bảngNgười được đỗ thêm trong kỳ thi hội, sau tiến sĩ (cũ).thiếu phóChức quan to trong thời phong kiến dưới chức thiếu bảo.phó giamBắt đem bỏ ngục.phó lỵĐế chỗ làm quan.phó thangDấn mình vào nước sôi.thái phóChức quan xưa trong hàng tam công.tổ phóNgười điều khiển một tổ, sau tổ trưởng.phó côngĐi thi lập công danh.tiểu đoàn phóSĩ quan chỉ huy của tiểu đoàn, dưới tiểu đoàn trưởng.trung đội phóNgười chỉ huy một trung đội, dưới trung đội trưởng.phó giáp trạngBốn tuyến nhỏ bằng hạt ngô, nằm sau tuyến giáp trạng, có nhiệm vụ trao đổi chất vôi trong cơ thể.phó thương hàn(Y học) Bệnh sốt giống như bệnh thương hàn do vi trùng Sốt-mu-le gây ra.trung đoàn phóNgười chỉ huy một trung đoàn, dưới trung đoàn trưởng.phó tiến sĩHọc vị sát ngay dưới học vị tiến sĩ.tiểu đội phóNgười chỉ huy một tiểu đội, dưới tiểu đội trưởng.Ngọc Lâu phó triệuNói văn nhân mất sớm. Xem Trường Cát.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phó" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.