phó sứ

Danh từ
Danh từ
  1. Chức quan ngoại giao đi sứ nước ngoài, ở dưới chức chánh sứ (cũ).
  2. Viên quan thực dân cai trị một tỉnh, dưới viên công sứ, trong thời Pháp thuộc.

Cấu tạo âm tiết

phóâm đầu ph · vần o · thanh sắc
sứâm đầu s · vần ư · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "phó sứ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.