phó cáo

Động từ
Động từ
  1. Thông cáo đến sau thông cáo chính.

Cấu tạo âm tiết

phóâm đầu ph · vần o · thanh sắc
cáoâm đầu c · vần ao · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "phó cáo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.