Danh từ
- Thầy học của vua hoặc của thái tử (cũ).
- Chu.
- Văn.
- An đã có lần làm sư phó giảng kinh sách cho thái tử.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phó: thầy dạy giúp cho
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sư phó" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.