Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

phó thự

Động từ
Động từ
  1. Ký phụ hoặc tiếp ký vào một văn bản để có hiệu lực thi hành sau khi cấp trên đã ký.

"phó thự" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh countersignature

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

phóâm đầu ph · vần o · thanh sắc
thựâm đầu th · vần ư · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "phó thự" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.