Phó Duyệt

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Ẩn ở đất Phú Nghiêm, làm nghề dùng ván ép đất xây tường, về sau vua Cao Tông nhà Thương mộng thấy được người hiền tướng giúp nghiệp Vương tên là Duyệt bèn cho người vẽ hình giống như trong mộng, đưa tìm khắp thiên hạ, sau quả tìm được ông ở đất Phó Nghiêm mới lập làm tể tướng, lấy tên đất làm họ gọi là Phó Duyệt (Thông Chí, Sử ký, ân bản ký).
  2. Mai Đình Mộng Ký.
    • Diệu.
    • Thường cùng nếm vạc mai
  3. Cũng trong Y Phó, cũng ngoài Tôn Ngô.

Cấu tạo âm tiết

phóâm đầu ph · vần o · thanh sắc
duyệtâm đầu d · vần uyêt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "Phó Duyệt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.