Động từ
- Bức bách, dồn ép vào thế bí, làm cho buộc phải theo, phải chấp nhận.
- bị o ép phải ra đi
- đừng có o ép người quá đáng!
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "o ép" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.