o ép

Động từ
Động từ
  1. Bức bách, dồn ép vào thế bí, làm cho buộc phải theo, phải chấp nhận.
    • bị o ép phải ra đi
    • đừng có o ép người quá đáng!

Cấu tạo âm tiết

oâm đầu (không) · vần o · thanh ngang
épâm đầu (không) · vần ep · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "o ép" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.