so mẫu

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. (Vật lý học) So sánh một dụng cụ đo với một bản vị đo lường rất chính xác chọn làm mẫu chung để chia độ hoặc để ghi cho biết sau mà dùng.
    • So mmẫu một cái am-pe-kế.

Cấu tạo âm tiết

soâm đầu s · vần o · thanh ngang
mẫuâm đầu m · vần âu · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "so mẫu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.