Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tò tò

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. lẽo đẽo đi sau.
    • Con tò tò theo mẹ.
  2. dáng đi chậm và lộ liễu

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

tòâm đầu t · vần o · thanh huyền
tòâm đầu t · vần o · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tò tò" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.