澀
sápHán Việt · Nôm
sátHán Việt
xátNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6F80
- Bộ thủ
- 水 thuỷ số 85
- Nét ngoài bộ
- 14
- Tổng số nét
- 17
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- sáp — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "sáp" · âm tiết sáp
- sát — Hán Việt. Chữ cùng âm "sát" · âm tiết sát
- xát — Nôm. Chữ cùng âm "xát" · âm tiết xát
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Làm se; chua chát
- (bề mặt) Thô; sần sùi; không nhẵn
- (viết) Không rõ nghĩa, tối nghĩa.
- (nói) Không hùng hồn; uể oải, lờ đờ
- (Mân Nam) Keo kiệt; bủn xỉn; ki bo; hà tiện.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 澀 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
astringent; harsh; uneven, rough
Giản thể và phồn thể
Chữ 澀 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "sáp"
Chữ khác cũng đọc là "sát"
Chữ khác cũng đọc là "xát"
Chữ cùng bộ 水
浪lăng演diễn漫man沈thẩm泥nê深thâm派phái油du洡giội浸tẩm滅diệt洗tẩy温ôn水thuỷ淋lâm永vĩnh汽hất沒một注chú淬tôi清thanh沙sa泡bào洞đỗng消tiêu滿mãn池trì𣳔dòng淶lai活hoạt
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 澀
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 澀 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 澀 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).