氷
băngHán Việt
bôngNôm
bưngNôm
phăngNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6C37
- Bộ thủ
- 水 thuỷ số 85
- Nét ngoài bộ
- 1
- Tổng số nét
- 5
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- băng — Hán Việt. Chữ cùng âm "băng" · âm tiết băng
- bông — Nôm. Chữ cùng âm "bông" · âm tiết bông
- bưng — Nôm. Chữ cùng âm "bưng" · âm tiết bưng
- phăng — Nôm. Chữ cùng âm "phăng" · âm tiết phăng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 氷 theo lối Nôm
bôngCây thân cỏ hay cây nhỡ, lá hình chân vịt, hoa màu vàng, quả già chứa xơ trắng, dùng để kéo thành sợi vải.phăngNgay lập tức.bưng(Miền Nam) Vùng đồng lầy ngập nước, mọc nhiều cỏ lác.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
ice, frost, icicles; cold
Chữ khác cũng đọc là "băng"
Chữ khác cũng đọc là "bông"
Chữ khác cũng đọc là "bưng"
Chữ khác cũng đọc là "phăng"
Chữ cùng bộ 水
浪lăng演diễn漫man沈thẩm泥nê深thâm派phái油du洡giội浸tẩm滅diệt洗tẩy温ôn水thuỷ淋lâm永vĩnh汽hất沒một注chú淬tôi清thanh沙sa泡bào洞đỗng消tiêu滿mãn池trì𣳔dòng淶lai活hoạt
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 氷
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 氷 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).