Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

công huân

Danh từ
Danh từ
  1. Công lao vô cùng to lớn đối với tổ quốc.
    • Nhà giáo công huân Liên Xô.

Cấu tạo âm tiết

côngâm đầu c · vần ông · thanh ngang
huânâm đầu h · vần uân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "công huân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.