nhân luân

Danh từ
Danh từ
  1. Luân thường đạo lý giữa vua tôi, cha con, vợ chồng, anh em, bè bạn trong xã hội phong kiến (cũ).

Cấu tạo âm tiết

nhânâm đầu nh · vần ân · thanh ngang
luânâm đầu l · vần uân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nhân luân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.