Danh từ riêng
- Một ngôn ngữ Xê-mít chính có nguồn gốc từ bán đảo Ả-rập, và hiện đang được dùng ở khắp Trung Ðông và miền bắc Châu Phi. Tiếng Ả-rập có rất nhiều tiếng địa phương (dialect), tất cả dùng chung một cách viết cổ.
Câu ví dụ
- Chúng tôi đang học tiếng Ả rập.We are learning Arabic.
- Tụi tao đang học tiếng Ả Rập.We are learning Arabic.
- Sami đã học tiếng Ả Rập.Sami learned Arabic.
"tiếng Ả Rập" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | Arabic |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 阿拉伯语 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | アラビア語 |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 아라비아어 |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'arabe · arabe |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | arabisch |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | arabo |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | árabe |
| 🇵🇹 Tiếng Bồ Đào Nha | Arábico |
| 🇮🇩 Tiếng Indonesia | bahasa arab |
| 🇲🇾 Tiếng Mã Lai | bahasa Arab |
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Arapça |
| Tiếng Ba Lan | Arabski |
| Tiếng Thuỵ Điển | arabiska |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| tiếng | âm đầu t · vần iêng · thanh sắc |
| ả | âm đầu (không) · vần a · thanh hỏi |
| rập | âm đầu r · vần âp · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "tiếng Ả Rập" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.