tá sự

Danh từ
Danh từ
  1. Nhân viên cấp dưới làm việc ở các công sở (cũ).

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

táâm đầu t · vần a · thanh sắc
sựâm đầu s · vần ư · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tá sự" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.