y pháp

Danh từ
Danh từ
  1. Chuyên khoa dùng kiến thức y học phục vụ cho luật pháp hỗ trợ cho cơ quan tiến hành tố tụng trong việc điều tra, xét xử đảm bảo tính chất khoa học, công bằng.
    • Bộ môn y pháp.
    • Giáo trình y pháp.

Cấu tạo âm tiết

yâm đầu (không) · vần y · thanh ngang
phápâm đầu ph · vần ap · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "y pháp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.