Danh từ
- Sự chữa bệnh trong quân đội.
- Từ ngày kháng chiến đến nay, quân y phát triển rất khá (Hồ Chí Minh)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 軍醫.
Từ, cụm từ chứa "quân y"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quân y" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.