lâu
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [ləw˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Có thời gian dài.
- Làm lâu thế.
- Chờ lâu quá.
- Miếng ngon nhớ lâu, lời đau nhớ đời. (tục ngữ)
- Đóng cửa lâu rồi .
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ ; các từ cùng gốc bao gồm , .
Chữ Hán đọc là "lâu"
氀lâu搂lâu娄lâu, lu, lũ溇lâu, lũ漊lâu, lũ嘍lâu, lũ蒌lâu, liễu㺏lâu㲎lâu樓lâu缕lâu, lũ𡞔lâu貗lâu, xương瘘lâu, lu, lũ瞛lâu, thung瞜lâu, xưởng, lũ
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"lâu" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | long · long (time) |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 久 jiǔ |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 永い ながい |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 오래 orae · 오랜 oraen |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | longtemps |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | lange |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | долгий до́лгий |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | นาน naan |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lâu"
lâu đàiTòa nhà to lớn, đẹp và sang trọng.lâu dàiTrong một thời gian dài.lâu lâuThỉnh thoảng.lâu lâuThỉnh thoảng.bấy lâuTừ ngày xa ấy đến nay.lâu ngàyTrải qua một thời gian dài.lâu laBọn tay chân của tướng cướp hay đầu sỏ gian ác.đầu lâuĐầu người đã bị lìa khỏi cổ.hồng lâuLầu hồng chỗ ở của nhà quyền quí thời phong kiến.bao lâuBao nhiêu lâu, bao nhiêu thời gian.lâu đờiTrải qua nhiều đời.ở đâu còn lâu mới nóiTra khảo không nói gì.thanh lâu.lâu nămĐã qua nhiều năm.lâu bềnLâu dài và bền vững.lâu nhâuXúm đông lại mà làm ồn ào.lâu nayTừ lâu, đã qua một thời gian dài đến bây giờ.ít lâuTrong một thời gian ngắn.giờ lâuKhoảng thời gian khá lâu; một lúc lâu.hồi lâuLúc lâu, khoảng thời gian dài.cao lâuHiệu ăn lớn, bán các món ăn Trung Quốc.Kiềm LâuLà một bậc cao sĩ nhà nghèo, lúc chết chỉ có một cái áo che kín đầu thì hở chân, che kín chân lại hở đầu.Ô LâuTên một con sông chảy qua tỉnh Quảng Trị và Thành phố Huế.Luy Lâu.lâu cácCung điện.Trúc LâuMột xã thuộc huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Ngọc Lâu phó triệuNói văn nhân mất sớm. Xem Trường Cát.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lâu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.