Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giờ lâu

Danh từ
Danh từ
  1. Khoảng thời gian khá lâu; một lúc lâu.
    • đứng lặng giờ lâu
    • "Cò kè bớt một thêm hai, Giờ lâu ngã giá vàng ngoài bốn trăm." (TKiều)
    • Tần ngần đứng suốt giờ lâu (Truyện Kiều)

Cấu tạo âm tiết

giờâm đầu gi · vần ơ · thanh huyền
lâuâm đầu l · vần âu · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "giờ lâu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.