Danh từ
- Khoảng thời gian khá lâu; một lúc lâu.
- đứng lặng giờ lâu
- "Cò kè bớt một thêm hai, Giờ lâu ngã giá vàng ngoài bốn trăm." (TKiều)
- Tần ngần đứng suốt giờ lâu (Truyện Kiều)
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "giờ lâu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.