uỷ ngân

Động từ
Động từ
  1. Uỷ nhiệm cho phép chi hoặc sử dụng ngân sách

Cấu tạo âm tiết

uỷâm đầu (không) · vần uy · thanh hỏi
ngânâm đầu ng · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "uỷ ngân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.