Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nguyên ngân

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm
Danh từ
  1. (cũ) Tiền vốn bỏ ra. Tiền cho vay (không kể tiền lời).
    • Tiền trăm lại cứ nguyên ngân phát hoàn. ([[s:Truyện Kiều (bản Duy Minh Thị 1872)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "nguyên ngân"

Chữ Nôm

原銀

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"nguyên ngân" trong các thứ tiếng

🇫🇷 Tiếng Pháp déboursées · primitivement

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

nguyênâm đầu ng · vần uyên · thanh ngang
ngânâm đầu ng · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nguyên ngân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.