Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ngân tiền

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Đồng tiền bạc dùng làm huy chương của triều đình Huế tặng những kẻ có công với chế độ phong kiến và chế độ thực dân.

Cấu tạo âm tiết

ngânâm đầu ng · vần ân · thanh ngang
tiềnâm đầu t · vần iên · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "ngân tiền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.